Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2020-07-14 07:36
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.013282 JPY 75.28986
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.800995 JPY 1.248447
Euro (EUR) EUR 0.008177 JPY 122.2942
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 134.0000 JPY 0.007463
India Rupee (INR) INR 0.686776 JPY 1.456079
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.722299 JPY 0.580619
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.039460 JPY 25.34211
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.113499 JPY 0.898070
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.014094 JPY 70.95217
Philippines Peso (PHP) PHP 0.461500 JPY 2.166847
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.537256 JPY 0.650510
Thailand Baht (THB) THB 0.282398 JPY 3.541102
United States Dollar (USD) USD 0.009272 JPY 107.8515
Viet Nam Dong (VND) VND 215.8000 JPY 0.004634
->Đầu trang

DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó.

※ Tỷ giá quy đổi ngoại tệ có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo biến động của thị trường ngoại hối.