Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-04-19 03:46
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.011767 JPY 84.98342
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.785333 JPY 1.273345
Euro (EUR) EUR 0.007594 JPY 131.6829
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 133.7000 JPY 0.007479
India Rupee (INR) INR 0.677764 JPY 1.475440
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.825777 JPY 0.547712
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.037519 JPY 26.65316
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.081972 JPY 0.924238
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012787 JPY 78.20442
Philippines Peso (PHP) PHP 0.444900 JPY 2.247696
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.387880 JPY 0.720523
Thailand Baht (THB) THB 0.278272 JPY 3.593606
United States Dollar (USD) USD 0.009100 JPY 109.8901
Viet Nam Dong (VND) VND 211.3000 JPY 0.004733
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.