Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-02-26 19:29
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.011865 JPY 84.28150
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.804442 JPY 1.243098
Euro (EUR) EUR 0.007674 JPY 130.3101
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 133.1500 JPY 0.007510
India Rupee (INR) INR 0.679015 JPY 1.472722
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.819749 JPY 0.549526
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.037793 JPY 26.45992
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.081542 JPY 0.924606
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012672 JPY 78.91414
Philippines Peso (PHP) PHP 0.458000 JPY 2.183406
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.478712 JPY 0.676264
Thailand Baht (THB) THB 0.282721 JPY 3.537056
United States Dollar (USD) USD 0.009324 JPY 107.2501
Viet Nam Dong (VND) VND 216.0000 JPY 0.004630
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó… Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.

※ Tỷ giá quy đổi ngoại tệ có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo biến động của thị trường ngoại hối.