Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2020-09-27 14:14
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.013339 JPY 74.96813
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.810506 JPY 1.233797
Euro (EUR) EUR 0.008060 JPY 124.0694
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 140.0000 JPY 0.007143
India Rupee (INR) INR 0.690249 JPY 1.448753
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.737610 JPY 0.575503
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.039088 JPY 25.58329
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.103495 JPY 0.906212
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.014318 JPY 69.84215
Philippines Peso (PHP) PHP 0.456000 JPY 2.192982
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.549599 JPY 0.645328
Thailand Baht (THB) THB 0.295999 JPY 3.378390
United States Dollar (USD) USD 0.009389 JPY 106.5076
Viet Nam Dong (VND) VND 218.5000 JPY 0.004577
->Đầu trang

DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó.

※ Tỷ giá quy đổi ngoại tệ có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo biến động của thị trường ngoại hối.