Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-11-29 00:44
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.012259 JPY 81.57272
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.750574 JPY 1.332314
Euro (EUR) EUR 0.007715 JPY 129.6176
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 124.9000 JPY 0.008006
India Rupee (INR) INR 0.651418 JPY 1.535113
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.774131 JPY 0.563656
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.036978 JPY 27.04310
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.042182 JPY 0.959525
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012801 JPY 78.11889
Philippines Peso (PHP) PHP 0.440000 JPY 2.272727
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.530964 JPY 0.653183
Thailand Baht (THB) THB 0.292657 JPY 3.416969
United States Dollar (USD) USD 0.008733 JPY 114.5081
Viet Nam Dong (VND) VND 197.5000 JPY 0.005063
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.