Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2020-08-12 10:53
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.012991 JPY 76.97636
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.806461 JPY 1.239986
Euro (EUR) EUR 0.007913 JPY 126.3743
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 137.0000 JPY 0.007299
India Rupee (INR) INR 0.692706 JPY 1.443614
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.710941 JPY 0.584474
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.039004 JPY 25.63839
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.111515 JPY 0.899673
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.014131 JPY 70.76640
Philippines Peso (PHP) PHP 0.458000 JPY 2.183406
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.560760 JPY 0.640713
Thailand Baht (THB) THB 0.289078 JPY 3.459274
United States Dollar (USD) USD 0.009268 JPY 107.8981
Viet Nam Dong (VND) VND 216.0000 JPY 0.004630
->Đầu trang

DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó.

※ Tỷ giá quy đổi ngoại tệ có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo biến động của thị trường ngoại hối.