Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2022-05-24 12:55
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.010950 JPY 91.32420
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.722363 JPY 1.384346
Euro (EUR) EUR 0.007262 JPY 137.7031
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 114.5000 JPY 0.008734
India Rupee (INR) INR 0.601180 JPY 1.663395
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 2.794215 JPY 0.357882
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.034009 JPY 29.40398
Nepal Rupee (NPR) NPR 0.963255 JPY 1.038147
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012048 JPY 83.00132
Philippines Peso (PHP) PHP 0.408100 JPY 2.450380
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.551928 JPY 0.644360
Thailand Baht (THB) THB 0.265361 JPY 3.768451
United States Dollar (USD) USD 0.007751 JPY 129.0156
Viet Nam Dong (VND) VND 180.0000 JPY 0.005556
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.