Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-06-16 02:15
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.011671 JPY 85.68246
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.761152 JPY 1.313798
Euro (EUR) EUR 0.007415 JPY 134.8617
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 129.0000 JPY 0.007752
India Rupee (INR) INR 0.655939 JPY 1.524532
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.800952 JPY 0.555262
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.036937 JPY 27.07312
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.049430 JPY 0.952898
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012593 JPY 79.40919
Philippines Peso (PHP) PHP 0.433200 JPY 2.308403
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.398640 JPY 0.714980
Thailand Baht (THB) THB 0.278738 JPY 3.587598
United States Dollar (USD) USD 0.008991 JPY 111.2223
Viet Nam Dong (VND) VND 207.7000 JPY 0.004815
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.