Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-10-18 18:02
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.011709 JPY 85.40439
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.742546 JPY 1.346718
Euro (EUR) EUR 0.007489 JPY 133.5291
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 123.0000 JPY 0.008130
India Rupee (INR) INR 0.651302 JPY 1.535386
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.761428 JPY 0.567721
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.036054 JPY 27.73617
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.042345 JPY 0.959375
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012266 JPY 81.52617
Philippines Peso (PHP) PHP 0.443000 JPY 2.257336
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.485612 JPY 0.673123
Thailand Baht (THB) THB 0.288328 JPY 3.468272
United States Dollar (USD) USD 0.008678 JPY 115.2339
Viet Nam Dong (VND) VND 198.3000 JPY 0.005043
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.