Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-08-03 07:48
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.012294 JPY 81.34049
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.764948 JPY 1.307278
Euro (EUR) EUR 0.007608 JPY 131.4405
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 131.5000 JPY 0.007605
India Rupee (INR) INR 0.670515 JPY 1.491391
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.830814 JPY 0.546205
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.038080 JPY 26.26050
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.071559 JPY 0.933220
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012959 JPY 77.16644
Philippines Peso (PHP) PHP 0.453900 JPY 2.203128
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.463928 JPY 0.683094
Thailand Baht (THB) THB 0.295768 JPY 3.381028
United States Dollar (USD) USD 0.009028 JPY 110.7665
Viet Nam Dong (VND) VND 208.3000 JPY 0.004801
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.