Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2019-09-23 21:07
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.013573 JPY 73.67568
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.778180 JPY 1.285050
Euro (EUR) EUR 0.008338 JPY 119.9328
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 130.3000 JPY 0.007675
India Rupee (INR) INR 0.652786 JPY 1.531896
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.662575 JPY 0.601477
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.038370 JPY 26.06202
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.045103 JPY 0.956843
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.014660 JPY 68.21282
Philippines Peso (PHP) PHP 0.481000 JPY 2.079002
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.436958 JPY 0.695915
Thailand Baht (THB) THB 0.279647 JPY 3.575937
United States Dollar (USD) USD 0.009189 JPY 108.8257
Viet Nam Dong (VND) VND 213.5000 JPY 0.004684
->Đầu trang

DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó.

※ Tỷ giá quy đổi ngoại tệ có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo biến động của thị trường ngoại hối.