Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-09-24 19:24
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.012277 JPY 81.45312
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.764083 JPY 1.308758
Euro (EUR) EUR 0.007638 JPY 130.9243
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 129.0000 JPY 0.007752
India Rupee (INR) INR 0.660021 JPY 1.515103
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.794384 JPY 0.557294
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.037486 JPY 26.67662
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.056518 JPY 0.946505
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012682 JPY 78.85191
Philippines Peso (PHP) PHP 0.454600 JPY 2.199736
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.512005 JPY 0.661373
Thailand Baht (THB) THB 0.298989 JPY 3.344605
United States Dollar (USD) USD 0.008969 JPY 111.4951
Viet Nam Dong (VND) VND 205.6000 JPY 0.004864
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.