Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2022-08-12 22:02
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.010441 JPY 95.77626
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.804183 JPY 1.243498
Euro (EUR) EUR 0.007213 JPY 138.6385
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 110.3100 JPY 0.009065
India Rupee (INR) INR 0.590553 JPY 1.693328
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 2.693268 JPY 0.371296
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.032979 JPY 30.32232
Nepal Rupee (NPR) NPR 0.943426 JPY 1.059967
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.011534 JPY 86.70019
Philippines Peso (PHP) PHP 0.414700 JPY 2.411382
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.601665 JPY 0.624350
Thailand Baht (THB) THB 0.261806 JPY 3.819622
United States Dollar (USD) USD 0.007434 JPY 134.5170
Viet Nam Dong (VND) VND 175.1000 JPY 0.005711
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.