Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2022-01-27 06:30
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.012083 JPY 82.76090
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.750037 JPY 1.333268
Euro (EUR) EUR 0.007687 JPY 130.0897
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 125.7000 JPY 0.007955
India Rupee (INR) INR 0.646733 JPY 1.546233
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.759635 JPY 0.568300
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.036286 JPY 27.55883
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.035207 JPY 0.965990
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012959 JPY 77.16644
Philippines Peso (PHP) PHP 0.450000 JPY 2.222222
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.529155 JPY 0.653956
Thailand Baht (THB) THB 0.285257 JPY 3.505611
United States Dollar (USD) USD 0.008669 JPY 115.3535
Viet Nam Dong (VND) VND 197.5000 JPY 0.005063
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.