Tỷ giá chuyển tiền

Tỷ giá áp dụng cho giao dịch

Cập nhật lúc: 2021-05-13 22:37
Loại ngoại tệ Tỷ giá chuyển
JPY = X X = JPY
Australia Dollar (AUD) AUD 0.011654 JPY 85.80744
Bangladesh Taka (BDT) BDT 0.782128 JPY 1.278563
Euro (EUR) EUR 0.007476 JPY 133.7613
Indonesia Rupiah (IDR) IDR 130.0000 JPY 0.007692
India Rupee (INR) INR 0.665258 JPY 1.503176
Sri Lanka Rupee (LKR) LKR 1.791009 JPY 0.558344
Malaysia Ringgit (MYR) MYR 0.037248 JPY 26.84707
Nepal Rupee (NPR) NPR 1.061456 JPY 0.942102
New Zealand Dollar (NZD) NZD 0.012587 JPY 79.44704
Philippines Peso (PHP) PHP 0.438000 JPY 2.283105
Pakistan Rupee (PKR) PKR 1.377227 JPY 0.726097
Thailand Baht (THB) THB 0.282568 JPY 3.538971
United States Dollar (USD) USD 0.009041 JPY 110.6072
Viet Nam Dong (VND) VND 210.2000 JPY 0.004757
->Đầu trang

Đối với các giao dịch chuyển thường và nhận bằng CMND, DCOM sẽ niêm yết tỷ giá giao dịch hàng ngày vào lúc 10:30 sáng và có giá trị đến 6:00 chiều. Tất cả các giao dịch thực hiện ngoài thời gian trên hoặc trong thời gian DCOM nghỉ lễ, sẽ được xử lý trong ngày làm việc tiếp theo và DCOM sẽ áp dụng tỷ giá mới của ngày đó…

※ Giao dịch chuyển nhanh áp dụng ngay lập tức khi có thông báo mới.